keo loan
Phát âm
Bắc
/kɛw˧˧ lwaːn˧˧/
Trung
/kɛw˧˥ lwaːŋ˧˥/
Nam
/kɛw˧˧ lwaːŋ˧˧/
strong bond eninseparable relationship
1 senses
2 Thành tố
unknown
strong bond
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
keo loan
Một từ ngữ văn học dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó khăng khít.
vi Hai người họ có mối tình keo loan thắm thiết.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
膠鸞
Ứng viên theo âm tiết
keo
膠(鷮)
loan
鸞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.