ken
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Ông ta nổi tiếng là người ken, chẳng bao giờ chịu góp một đồng.
Nhật けちな
彼はけちなことで有名で、一文たりとも決して出そうとしない。
Anh stingy
He is notoriously stingy and never chips in a single penny.
Hàn 인색한
그는 인색하기로 유명해서 결코 한 푼도 내놓으려 하지 않는다.