kỹ sư đào mỏ
Danh từ
Một danh từ chỉ người hình thành các mối quan hệ chủ yếu để lấy tiền từ người khác.
Nhật
金目当ての人
Anh
gold digger
Hàn
꽃뱀/제비
Phát âm
Bắc
/kiʔi˧˥ sɨ˧˧ ɗa̤ːw˨˩ mɔ̰˧˩˧/
Trung
/ki˧˩˨ ʂɨ˧˥ ɗaːw˧˧ mɔ˧˩˨/
Nam
/ki˨˩˦ ʂɨ˧˧ ɗaːw˨˩ mɔ˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một danh từ chỉ người hình thành các mối quan hệ chủ yếu để lấy tiền từ người khác. Văn hóa & tên riêng
vi Mọi người đều biết anh ta là một kỹ sư đào mỏ.
Nhật 金目当ての人
誰もが彼を金目当ての人間だと知っている。
Anh gold digger
Everyone knows he is a gold digger.
Hàn 꽃뱀/제비
모두가 그를 꽃뱀/제비라고 알고 있다.
Cấu tạo
kỹ sư / đào mỏ
▸
Cấu tạo
kỹ sư / đào mỏ
Tương tự
kiều nữ / dầu mỏ / hầm mỏ / khai mỏ …
▸
Tương tự
kiều nữ / dầu mỏ / hầm mỏ / khai mỏ …
Dùng
kỹ sư điện tử / kỹ sư cầu nối
▸
Dùng
kỹ sư điện tử / kỹ sư cầu nối