goigoi

kẹo kéo

Nghe
Danh từ
kẹo kéo taffy
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
kẹo kéo Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loại kẹo dân gian làm từ đường mạch nha, có độ dẻo và dai.

vi Trẻ con rất thích ăn kẹo kéo.

Cấu tạo
kẹo / kéo / ghép từ kẹo + kéo …

Nguồn gốcghép từ kẹo + kéo

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥼱撟
Ứng viên theo âm tiết
kẹo 𥼱 kéo (捁 / 𢫃 / 𢹣 / 𦀽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kèo kẹo / trì kéo / ngăn kéo / chèo kéo …
Dùng
keo như kẹo kéo / kẹo dừa / kẹo sô-cô-la / kẹo cao su …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.