1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
kẹo kéo
Diễn ngôn & logic
Một loại kẹo dân gian làm từ đường mạch nha, có độ dẻo và dai.
vi Trẻ con rất thích ăn kẹo kéo.
Cấu tạo
kẹo / kéo / ghép từ kẹo + kéo …
▸
Cấu tạo
kẹo / kéo / ghép từ kẹo + kéo …
Nguồn gốcghép từ kẹo + kéo
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥼱撟
Ứng viên theo âm tiết
kẹo
𥼱
kéo
撟(捁 / 𢫃 / 𢹣 / 𦀽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kèo kẹo / trì kéo / ngăn kéo / chèo kéo …
▸
Tương tự
kèo kẹo / trì kéo / ngăn kéo / chèo kéo …
Dùng
keo như kẹo kéo / kẹo dừa / kẹo sô-cô-la / kẹo cao su …
▸
Dùng
keo như kẹo kéo / kẹo dừa / kẹo sô-cô-la / kẹo cao su …