kẹo đắng
Phát âm
Bắc
/kɛ̰ʔw˨˩ ɗaŋ˧˥/
Trung
/kɛ̰w˨˨ ɗa̰ŋ˩˧/
Nam
/kɛw˨˩˨ ɗaŋ˧˥/
Nghe
Danh từ
kẹo đắng
burnt sugar
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
kẹo đắng
Diễn ngôn & logic
Loại đường được đun chảy cho đến khi có màu nâu và vị đắng.
vi Cô ấy cho thêm một chút kẹo đắng để món ăn có màu đẹp hơn.
Cấu tạo
kẹo / đắng / 𥼱䔲
▸
Cấu tạo
kẹo / đắng / 𥼱䔲
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥼱䔲
Ứng viên theo âm tiết
kẹo
𥼱
đắng
䔲(櫈 / 𡂱 / 𡃻 / 𧃵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kẹo / kẹo bọc táo / kẹo trứng chim / kẹo chanh …
▸
Tương tự
kẹo / kẹo bọc táo / kẹo trứng chim / kẹo chanh …
Dùng
kẹo dừa / kẹo sô-cô-la / kẹo cao su / kẹo đồng …
▸
Dùng
kẹo dừa / kẹo sô-cô-la / kẹo cao su / kẹo đồng …