goigoi

kính quý

Nghe
Động từ
kính quý respect
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
kính quý Hành động cơ bảnChủ đề

Thái độ trân trọng và coi trọng phẩm giá hay giá trị của một người nào đó.

vi Học trò luôn kính quý và biết ơn thầy cô giáo.

Cấu tạo
kính / quý / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 敬貴 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 敬貴

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
敬貴
Ứng viên theo âm tiết
kính quý (癸)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kính / trân trọng / tôn kính / nể …
Dùng
kính mắt / mắt kính / kính đeo mắt / kính yêu …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.