kêu xin
Phát âm
Bắc
/kew˧˧ sin˧˧/
Trung
/kew˧˥ sin˧˥/
Nam
/kew˧˧ sɨn˧˧/
Động từ
kêu xin
to petition
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
kêu xin
Hành động cơ bản
Lời thỉnh cầu hoặc xin được giúp đỡ một cách tha thiết.
vi Họ kêu xin sự giúp đỡ từ cộng đồng.
Cấu tạo
kêu / xin / 𡆌嗔
▸
Cấu tạo
kêu / xin / 𡆌嗔
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡆌嗔
Ứng viên theo âm tiết
kêu
𡆌
xin
嗔
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kêu / kêu la / kêu van / kêu gào …
▸
Tương tự
kêu / kêu la / kêu van / kêu gào …
Dùng
kêu ca / kêu nài / kêu gọi / kêu vang …
▸
Dùng
kêu ca / kêu nài / kêu gọi / kêu vang …