kê thành
Danh từ riêng
Thủ đô của Ai Cập.
Nhật
カイロ
Anh
Cairo
Hàn
카이로
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Thủ đô của Ai Cập.
vi Địa danh này có tên là Kê Thành.
Nhật カイロ
この地名はケータインと呼ばれる。
Anh Cairo
The name of this place is Kê Thành.
Hàn 카이로
이 지명은 께타인이라 불린다.
Cấu tạo
kê / thành / mượn từ tiếng Pháp …
▸
Cấu tạo
kê / thành / mượn từ tiếng Pháp …
Nguồn gốcmượn từ tiếng Pháp
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
筓城
Ứng viên theo âm tiết
kê
筓
thành
城
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.