inbox
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Một tin nhắn riêng tư kỹ thuật số được gửi trực tiếp cho một cá nhân trên mạng xã hội hoặc diễn đàn trực tuyến.
vi Tôi vừa nhận được một inbox từ người bạn cũ.
Động từ
Hành động gửi một tin nhắn kỹ thuật số riêng tư trực tiếp cho một người dùng khác trên các nền tảng mạng xã hội.
vi Hãy inbox cho tôi nếu bạn muốn biết thêm chi tiết.