huyết khí
Danh từ
Thuật ngữ cổ chỉ lượng khí huyết hay sức sống của cơ thể.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
vital blood
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/hwiət˧˥ xi˧˥/
Trung
/hwiə̰k˩˧ kʰḭ˩˧/
Nam
/hwiək˧˥ kʰi˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Thuật ngữ cổ chỉ lượng khí huyết hay sức sống của cơ thể. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
vital blood
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
huyết / khí / 血氣
▸
Cấu tạo
huyết / khí / 血氣
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
血氣
Ứng viên theo âm tiết
huyết
血
khí
氣
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
huyết chiến / tâm huyết / huyết thống / băng huyết …
▸
Dùng
huyết chiến / tâm huyết / huyết thống / băng huyết …