goigoi

hum húp

unknown
Trạng thái mắt hoặc khuôn mặt bị sưng to và mọng lên, thường là do thiếu ngủ, khóc nhiều hoặc do vấn đề sức khỏe.
Nhật 腫れぼったい
Anh puffy
Hàn 퉁퉁 부은
Phát âm Bắc /hum˧˧ hup˧˥/ Trung /hum˧˥ hṵp˩˧/ Nam /hum˧˧ hup˧˥/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Trạng thái mắt hoặc khuôn mặt bị sưng to và mọng lên, thường là do thiếu ngủ, khóc nhiều hoặc do vấn đề sức khỏe.

vi Mắt cô ấy sưng hum húp vì thiếu ngủ đêm qua.

Nhật 腫れぼったい

昨夜の睡眠不足で彼女の目は腫れぼったい。

Anh puffy

Her eyes are puffy from lack of sleep last night.

Hàn 퉁퉁 부은

어젯밤 잠을 잘 못 자서 그녀의 눈은 퉁퉁 부어 있다.

Cấu tạo
húp / 歆𠾀
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
歆𠾀
Ứng viên theo âm tiết
hum 歆(𥮈) húp 𠾀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
sưng húp / tum húp / mỡ đấy mà húp
▸
Dùng
húp lô / húp híp
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.