hum húp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mắt cô ấy sưng hum húp vì thiếu ngủ đêm qua.
Nhật 腫れぼったい
昨夜の睡眠不足で彼女の目は腫れぼったい。
Anh puffy
Her eyes are puffy from lack of sleep last night.
Hàn 퉁퉁 부은
어젯밤 잠을 잘 못 자서 그녀의 눈은 퉁퉁 부어 있다.