huốt
Tính từ
Xa về độ gần gũi hay trật tự; không vừa khít.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
out of sync
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/huət˧˥/
Trung
/huək˩˧/
Nam
/huək˧˥/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Xa về độ gần gũi hay trật tự; không vừa khít. Tính chất & trạng thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
out of sync
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.