huấn dụ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Những lời dạy bảo hoặc chỉ dẫn mang tính chất răn dạy từ người có địa vị hoặc thẩm quyền cao.
vi Mọi người lắng nghe lời huấn dụ của vị cao niên.