hoa hậu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hoa hậu Trái đất là người chiến thắng cuộc thi.
Nhật ミス
ミス・ユニバースの優勝者は注目を集めた。
Anh beauty queen
The Miss Universe winner gained national attention.
Hàn 미스
미스 유니버스 우승자는 많은 관심을 받았습니다.
Cấu tạo
hoa / hậu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 花后 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 花后