hoa cái
Danh từ riêng
Tên một cửa biển thuộc tỉnh Nghệ An thời xưa.
Nhật
ホアカイ
Anh
Hoa Cái
Hàn
호아까이
Phát âm
Bắc
/hwaː˧˧ kaːj˧˥/
Trung
/hwaː˧˥ ka̰ːj˩˧/
Nam
/hwaː˧˧ kaːj˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên một cửa biển thuộc tỉnh Nghệ An thời xưa.
vi Hoa Cái là một tên riêng.
Nhật ホアカイ
ホア・カイは人名です。
Anh Hoa Cái
Hoa Cái is a proper name.
Hàn 호아까이
호아까이는 사람 이름이다.
Cấu tạo
hoa / cái / 花丐
▸
Cấu tạo
hoa / cái / 花丐
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
花丐
Ứng viên theo âm tiết
hoa
花
cái
丐
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …
▸
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …