hoè
Danh từ
Loài cây thường gọi là hoè, hoa vàng vào mùa hè.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
hoè
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Loài cây thường gọi là hoè, hoa vàng vào mùa hè.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
hoè
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 槐 / 槐
▸
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 槐 / 槐
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 槐
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
槐
Ứng viên theo âm tiết
hoè
槐
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
giấc hoè / sân hoè
▸
Dùng
giấc hoè / sân hoè