hoài bão
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy luôn nỗ lực để thực hiện hoài bão của mình.
Nhật 抱負
彼は自分の抱負を実現するために常に努力している。
Anh aspiration
He always strives to realize his aspiration.
Hàn 포부
그는 자신의 포부를 실현하기 위해 항상 노력하고 있다.
Cấu tạo
hoài / bão / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 懷抱 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 懷抱