goigoi

hoà hợp

Động từ
Hoà hợp là trạng thái chung sống êm đềm, gắn kết và không có sự mâu thuẫn giữa các yếu tố khác nhau.
Nhật 調和する
Anh to harmonize
Hàn 조화되다
Phát âm Bắc /hwa̤ː˨˩ hə̰ːʔp˨˩/ Trung /hwaː˧˧ hə̰ːp˨˨/ Nam /hwaː˨˩ həːp˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hoà hợp là trạng thái chung sống êm đềm, gắn kết và không có sự mâu thuẫn giữa các yếu tố khác nhau.

vi Mọi người trong nhóm làm việc rất hoà hợp với nhau.

Nhật 調和する

グループの皆が仲良く働いている。

Anh to harmonize

Everyone in the group works in harmony with each other.

Hàn 조화되다

그룹의 모든 이들이 조화롭게 일하고 있다.

Cấu tạo
hoà / hợp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 和合 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 和合

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
和合
Ứng viên theo âm tiết
hoà 和 hợp 合
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hoá hợp / hòa hợp
▸
Dùng
hoà bình / hoà tấu / hoà đồng / hoà nhạc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.