hoà hợp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mọi người trong nhóm làm việc rất hoà hợp với nhau.
Nhật 調和する
グループの皆が仲良く働いている。
Anh to harmonize
Everyone in the group works in harmony with each other.
Hàn 조화되다
그룹의 모든 이들이 조화롭게 일하고 있다.
Cấu tạo
hoà / hợp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 和合 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 和合