goigoi

hiu

Tính từ
Cảm thấy hoặc thể hiện sự buồn bã, ảm đạm hoặc u sầu thầm kín một cách nhẹ nhàng.
Nhật もの悲しい
Anh melancholic
Hàn 쓸쓸한
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Cảm thấy hoặc thể hiện sự buồn bã, ảm đạm hoặc u sầu thầm kín một cách nhẹ nhàng. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Ngồi một mình trong căn phòng vắng thấy buồn hiu.

Nhật もの悲しい

誰もいない部屋に一人で座っていると、もの寂しい気持ちになる。

Anh melancholic

Sitting alone in the empty room feels quietly melancholic.

Hàn 쓸쓸한

빈 방에 혼자 앉아 있으니 쓸쓸한 기분이 든다.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
Được thực hiện một cách nhẹ nhàng hoặc êm ái, thường dùng để mô tả sự chuyển động của gió.

vi Gió thổi hiu hiu qua khung cửa sổ vào buổi chiều.

Nhật そよぐ

午後になると窓辺を風がそよいでいる。

Anh gently

The wind blows gently through the window in the afternoon.

Hàn 살랑살랑

오후가 되면 창가로 바람이 살랑살랑 불어온다.

Cấu tạo
咻
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咻
Ứng viên theo âm tiết
hiu 咻(囂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
buồn rầu / phiền muộn / buồn tủi / sầu bi …
▸
Dùng
đìu hiu / quạnh hiu / chàng hiu / buồn hiu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.