hiệp sỹ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 騎士
Người hiệp sỹ luôn sẵn lòng giúp đỡ kẻ yếu.
その騎士は弱者を助けることに意欲的だ。
Tiếng Anh knight
Người hiệp sỹ luôn sẵn lòng giúp đỡ kẻ yếu.
The knight is always willing to help the weak.
Tiếng Hàn 기사
Người hiệp sỹ luôn sẵn lòng giúp đỡ kẻ yếu.
그 기사는 항상 약자를 도울 준비가 되어 있다.
vi Người hiệp sỹ luôn sẵn lòng giúp đỡ kẻ yếu.