hiển khánh
Phát âm
Bắc
/hiə̰n˧˩˧ xajŋ˧˥/
Trung
/hiəŋ˧˩˨ kʰa̰n˩˧/
Nam
/hiəŋ˨˩˦ kʰan˧˥/
Nghe
Hiển Khánh enplace name
Danh từ riêng
Hiển Khánh
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Hiển Khánh
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Hiển Khánh là tên một địa danh.
Cấu tạo
hiển / khánh / 顯慶
▸
Cấu tạo
hiển / khánh / 顯慶
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
顯慶
Ứng viên theo âm tiết
hiển
顯
khánh
慶(磬 / 罄)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
hiển đạt / hiển nhiên / hiển thị / kính hiển vi …
▸
Dùng
hiển đạt / hiển nhiên / hiển thị / kính hiển vi …