hiến pháp
Danh từ
Đạo luật cơ bản và tối cao quy định tổ chức của nhà nước.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
constitution
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/hiən˧˥ faːp˧˥/
Trung
/hiə̰ŋ˩˧ fa̰ːp˩˧/
Nam
/hiəŋ˧˥ faːp˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Đạo luật cơ bản và tối cao quy định tổ chức của nhà nước. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toàn
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
constitution
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
hiến / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 憲法 …
▸
Cấu tạo
hiến / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 憲法 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 憲法
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
憲法
Ứng viên theo âm tiết
hiến
献(獻 / 憲)
pháp
法
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
hiến pháp cứng / vi hiến / cống hiến / hiến thân …
▸
Dùng
hiến pháp cứng / vi hiến / cống hiến / hiến thân …