han
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Danh từ này chỉ một chi thực vật được gọi là cây han, có lá có thể gây kích ứng nghiêm trọng khi chạm vào.
vi Cẩn thận đừng chạm vào lá cây han.
Tính từ
Bị gỉ hoặc có vết gỉ trên bề mặt kim loại.
vi Chiếc đinh này đã han gỉ.
Động từ
Động từ này được dùng để yêu cầu thông tin từ ai đó hoặc đặt một câu hỏi về một chủ đề cụ thể nào đó.
vi Để tôi han anh ấy về việc này.