hai mặt
Phát âm
Bắc
/haːj˧˧ ma̰ʔt˨˩/
Trung
/haːj˧˥ ma̰k˨˨/
Nam
/haːj˧˧ mak˨˩˨/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
hai mặt
double sided
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
hai mặt
Tính chất & trạng thái
Có hai bề mặt đối diện nhau hoặc có tính chất không trung thực trong cư xử.
vi Anh ta là một kẻ hai mặt.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠄩𩈘
Ứng viên theo âm tiết
hai
𠄩
mặt
𩈘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.