hợp pháp hoá
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Chính phủ đang xem xét hợp pháp hoá việc này.
Nhật 合法化する
政府はその合法化を検討している。
Anh to legalize
The government is considering legalizing this.
Hàn 합법화하다
정부는 그것의 합법화를 검토하고 있다.
Danh từ
vi Việc hợp pháp hoá các tài liệu tốn nhiều thời gian.
Nhật 合法化
書類の合法化には時間がかかる。
Anh legalization
The legalization of documents takes a lot of time.
Hàn 합법화
서류 합법화에는 시간이 많이 걸린다.