hội gió mây
Danh từ riêng
Xem Hội Long Vân.
Nhật
ホイゾーマイ
Anh
Hội gió mây
Hàn
호이조마이
Phát âm
Bắc
/ho̰ʔj˨˩ zɔ˧˥ məj˧˧/
Trung
/ho̰j˨˨ jɔ̰˩˧ məj˧˥/
Nam
/hoj˨˩˨ jɔ˧˥ məj˧˧/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Xem Hội Long Vân. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêng
vi Tên "hội gió mây" xuất hiện trong văn bản.
Nhật ホイゾーマイ
風雲会という名前が文書に現れる。
Anh Hội gió mây
The name "Hội gió mây" appears in the text.
Hàn 호이조마이
풍운회라는 이름이 문서에 나타난다.
Cấu tạo
hội / gió / mây …
▸
Cấu tạo
hội / gió / mây …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
會䬔𥷻
Ứng viên theo âm tiết
hội
會
gió
䬔
mây
𥷻(𩄲 / 𩅹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội …
▸
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội …