goigoi

hộ lí

Nghe
Danh từ
hộ lí patient care
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
hộ lí Diễn ngôn & logicChủ đề

Công việc chăm sóc sức khỏe và hỗ trợ sinh hoạt cho các bệnh nhân tại bệnh viện.

vi Cô ấy chịu trách nhiệm hộ lí tại phòng khám.

Nghĩa 2 Danh từ
hộ lí

Người làm nhiệm vụ hỗ trợ y tá và bác sĩ trong việc chăm sóc người bệnh.

vi Người hộ lí đang giúp đỡ ông cụ.

Cấu tạo
hộ / lí / 護理
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
護理
Ứng viên theo âm tiết
hộ (户) (李)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hồ lì / hồ li
Dùng
căn hộ / hộ chiếu / bảo hộ / gia hộ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.