hối cải
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Sự nhận thức lỗi lầm và quyết tâm thay đổi hành vi để trở nên tốt đẹp hơn.
vi Anh ta đã thực sự hối cải sau những lỗi lầm.
Cấu tạo
hối / cải / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 悔改 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 悔改