hỏi lục vấn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà ấy cứ hỏi lục vấn đủ chuyện khiến tôi không biết trả lời thế nào.
Nhật あれこれ問い詰める
彼女があれこれ取り留めもなく聞いてくるので、どう答えてよいか分からなかった。
Anh inquire ramblingly
She kept asking rambling questions about all sorts of things, leaving me unsure of how to answer.
Hàn 두서없이 캐묻다
그녀가 온갖 일에 대해 두서없이 캐물어 대서 어떻게 대답해야 할지 몰랐다.