hỏa châu
Danh từ
Cách viết tên gọi 'hoả châu' theo quy tắc đặt dấu thanh truyền thống của tiếng Việt.
Nhật
伝統的な綴り
Anh
traditional spelling
Hàn
전통적 표기
Phát âm
Bắc
/hwa̰ː˧˩˧ ʨəw˧˧/
Trung
/hwaː˧˩˨ ʨəw˧˥/
Nam
/hwaː˨˩˦ ʨəw˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cách viết tên gọi 'hoả châu' theo quy tắc đặt dấu thanh truyền thống của tiếng Việt. Diễn ngôn & logic
vi Pháo hỏa châu thắp sáng bầu trời đêm.
Nhật 伝統的な綴り
照明弾が夜空を明るく照らした。
Anh traditional spelling
The signal flares lit up the night sky.
Hàn 전통적 표기
조명탄이 밤하늘을 밝게 비추었다.
Cấu tạo
hỏa / châu
▸
Cấu tạo
hỏa / châu
Tương tự
hoả châu
▸
Tương tự
hoả châu
Dùng
tẩu hỏa nhập ma / binh hỏa / sao hỏa / hỏa tốc …
▸
Dùng
tẩu hỏa nhập ma / binh hỏa / sao hỏa / hỏa tốc …