hễ
Phát âm
Bắc
/heʔe˧˥/
Trung
/he˧˩˨/
Nam
/he˨˩˦/
Nghe
Liên từ
hễ
if or whenever
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Liên từ
hễ
Diễn ngôn & logic
Một liên từ dùng để giới thiệu một điều kiện hoặc một sự kiện lặp lại dẫn đến một kết quả.
vi Hễ trời mưa là đường phố lại bị ngập.
Cấu tạo
係
▸
Cấu tạo
係
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
係
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hé / hè / hẹ / hệ …
▸
Tương tự
hé / hè / hẹ / hệ …