hắng giọng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy hắng giọng một tiếng để thu hút sự chú ý của mọi người.
Nhật 咳払いをする
彼は人々の注意を引くために咳払いをした。
Anh clear one's throat
He cleared his throat to get everyone's attention.
Hàn 목을 가다듬다
그는 사람들의 주의를 끌기 위해 목을 가다듬었다.