hậu vận
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy hy vọng sẽ có một hậu vận an nhàn và hạnh phúc bên con cháu.
Nhật 晩年の運
彼は孫たちに囲まれて平穏で幸せな晩年運を望んでいる。
Anh fate in old age
He hopes to have a peaceful and happy fate in old age with his grandchildren.
Hàn 말년의 운
그는 손주들에게 둘러싸여 평화롭고 행복한 노후를 보내기를 희망한다.