hạ
Chi tiết
5 senses · 2 nghĩa
▸
lower (down)
Hạ là hành động làm cho một vật di chuyển xuống vị trí thấp hơn so với vị trí ban đầu của nó.
vi Anh ấy đang hạ tấm rèm cửa xuống để che nắng.
Hạ là hành động dỡ bỏ một vật từ trên cao xuống hoặc làm cho một đối tượng mất đi vị thế.
vi Họ đang hạ các kiện hàng từ trên xe tải xuống.
Hạ là hành động đánh bại đối thủ trong một cuộc thi đấu hoặc giành chiến thắng trước kẻ thù.
Hạ là hành động đặt một quân bài từ trên tay xuống bàn chơi trong một ván bài giải trí.
summer
Hạ là mùa nóng nhất trong bốn mùa của năm, thường bắt đầu từ khoảng tháng năm đến tháng tám.
vi Mùa hạ thường có những đợt nắng nóng kéo dài.