hướng nội
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tính hướng nội khiến anh ấy thường thích dành thời gian ở một mình.
Nhật 内向的
内向的な性質のため、彼は一人で過ごすのを好む。
Anh introversion
His introversion makes him often prefer to spend time alone.
Hàn 내향적
내향적인 성격 때문에 그는 혼자 시간 보내기를 좋아한다.
Cấu tạo
hướng / nội / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 向內 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 向內