hăm
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Số từ
vi Tôi đã đợi hăm lăm phút rồi.
Nhật 二十〜
私はもう25分も待った。
Anh twenty-
I have been waiting for twenty-five minutes already.
Hàn 스물~
나는 벌써 25분 동안 기다렸다.
Động từ
vi Anh ta hăm sẽ báo cảnh sát.
Nhật 脅す
彼は警察に通報すると脅した。
Anh to intimidate
He threatened that he would call the police.
Hàn 위협하다
그는 경찰에 신고하겠다고 위협했다.
Tính từ
vi Đứa trẻ bị hăm tã do ẩm ướt.
Nhật かぶれ
子供が湿気でおむつかぶれを起こした。
Anh itchy skin
The child has a diaper rash due to moisture.
Hàn 짓무름
아이가 습기로 인해 기저귀 발진이 생겼다.