goigoi

hăm

Số từ
Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho 'hai mươi', chỉ đứng trước các chữ số từ một đến chín.
Nhật 二十〜
Anh twenty-
Hàn 스물~
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ham˧˧/ Trung /ham˧˥/ Nam /ham˧˧/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Số từ

Nghĩa 1 Số từ
Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho 'hai mươi', chỉ đứng trước các chữ số từ một đến chín. Số, lượng & đơn vịChủ đề Số & đơn vịThẻ

vi Tôi đã đợi hăm lăm phút rồi.

Nhật 二十〜

私はもう25分も待った。

Anh twenty-

I have been waiting for twenty-five minutes already.

Hàn 스물~

나는 벌써 25분 동안 기다렸다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Hành động đe dọa hoặc làm cho người khác cảm thấy sợ hãi bằng lời nói.

vi Anh ta hăm sẽ báo cảnh sát.

Nhật 脅す

彼は警察に通報すると脅した。

Anh to intimidate

He threatened that he would call the police.

Hàn 위협하다

그는 경찰에 신고하겠다고 위협했다.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
Tình trạng da bị ngứa ngáy hoặc viêm nhiễm do cọ xát hoặc ẩm ướt.

vi Đứa trẻ bị hăm tã do ẩm ướt.

Nhật かぶれ

子供が湿気でおむつかぶれを起こした。

Anh itchy skin

The child has a diaper rash due to moisture.

Hàn 짓무름

아이가 습기로 인해 기저귀 발진이 생겼다.

Cấu tạo
噷
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
噷
Ứng viên theo âm tiết
hăm 噷(歆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hâm / hạm / hàm / hám …
▸
Dùng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.