hôn ước
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Lời hứa hoặc thỏa thuận chính thức giữa hai người về việc sẽ kết hôn với nhau.
vi Họ đã lập hôn ước từ năm ngoái.
Cấu tạo
hôn / ước / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 婚約 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 婚約