héo úa
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Trở nên khô héo và nhăn nheo, thường dùng để chỉ cây cối mất đi vẻ tươi tắn.
vi Những bông hoa trong bình đã héo úa.
Phai nhạt hoặc biến mất dần theo thời gian, thường dùng để mô tả cảm xúc hoặc phẩm chất.
vi Niềm hy vọng của anh ấy dần héo úa.