goigoi

giun đất

Phát âm Bắc /zun˧˧ ɗət˧˥/ Trung /juŋ˧˥ ɗə̰k˩˧/ Nam /juŋ˧˧ ɗək˧˥/
Nghe
Danh từ
giun đất earthworm
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
giun đất Diễn ngôn & logicChủ đề

Giun đất là một loại động vật không xương sống sống trong đất và có ích cho nông nghiệp.

vi Giun đất giúp làm tơi xốp và làm giàu dinh dưỡng cho đất.

Cấu tạo
giun / đất / ghép từ giun + đất …

Nguồn gốcghép từ giun + đất

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𧑒坦
Ứng viên theo âm tiết
giun 𧑒 đất
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giun / giun chỉ / giun lươn / giun giẹp …
Dùng
giun sán / giun kim / dầu giun / giun đũa …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.