giuộc
Chi tiết
2 senses
▸
Một loại dụng cụ có cán dài dùng để múc chất lỏng ra khỏi vật chứa.
vi Bà dùng cái giuộc để múc nước từ trong chum.
Cách gọi một nhóm người thường tụ tập với nhau vì một mục đích chung nào đó.
vi Một giuộc người lạ mặt đang tụ tập ở đầu ngõ.