giao hoà
1 senses
2 Thành tố
Động từ
giao hoà
to have good relations
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
giao hoà
Hành động cơ bản
Có mối quan hệ tốt đẹp và hòa hợp với những người xung quanh hoặc các bên.
vi Gia đình tôi luôn sống giao hoà với hàng xóm.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
交和
Ứng viên theo âm tiết
giao
交
hoà
和
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.