giao cắt
1 senses
2 Thành tố
Động từ
giao cắt
intersect
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
giao cắt
Hành động cơ bản
Đi qua nhau hoặc cắt nhau tại một điểm nhất định.
vi Hai con đường giao cắt nhau tại ngã tư.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
交割
Ứng viên theo âm tiết
giao
交
cắt
割
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.