gianh
Danh từ riêng
Một con sông ở tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Nhật
ザイン
Anh
Gianh
Hàn
자인
Phát âm
Bắc
/zajŋ˧˧/
Trung
/jan˧˥/
Nam
/jan˧˧/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một con sông ở tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
vi Tên "gianh" xuất hiện trong văn bản.
Nhật ザイン
「Gianh」という地名が文中に現れる。
Anh Gianh
The name "Gianh" appears in the text.
Hàn 자인
문장에 「Gianh」이라는 지명이 나타난다.
Cấu tạo
爭
▸
Cấu tạo
爭
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
爭
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
▸
Dùng