gia hào
unknown
Loại thức ăn ngon, bưng bày để thưởng thức cho đẹp hoặc hợp khẩu vị.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
nice food
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/zaː˧˧ ha̤ːw˨˩/
Trung
/jaː˧˥ haːw˧˧/
Nam
/jaː˧˧ haːw˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Loại thức ăn ngon, bưng bày để thưởng thức cho đẹp hoặc hợp khẩu vị.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
nice food
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
gia / hào / 家毫
▸
Cấu tạo
gia / hào / 家毫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
家毫
Ứng viên theo âm tiết
gia
家
hào
毫(豪 / 壕 / 嚎 / 𡀱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thân hào / máy đào hào / phân hào / kỳ hào …
▸
Tương tự
thân hào / máy đào hào / phân hào / kỳ hào …
Dùng
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …
▸
Dùng
gia đình / đại gia / chuyên gia / gia nhập …