giễu cợt
Phát âm
Bắc
/zeʔew˧˥ kə̰ːʔt˨˩/
Trung
/jew˧˩˨ kə̰ːk˨˨/
Nam
/jew˨˩˦ kəːk˨˩˨/
Nghe
Động từ
giễu cợt
ridicule
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giễu cợt
Hành động cơ bản
Hành động chế nhạo hoặc dùng lời lẽ để làm cho ai đó trở nên nực cười.
vi Đừng bao giờ giễu cợt những sai lầm của người khác.
Cấu tạo
giễu / cợt
▸
Cấu tạo
giễu / cợt
Tương tự
giễu / đùa cợt / bỡn cợt / cạn cợt …
▸
Tương tự
giễu / đùa cợt / bỡn cợt / cạn cợt …
Dùng
chế giễu / thế hệ cợt nhả / cợt nhả / cợt nhợt
▸
Dùng
chế giễu / thế hệ cợt nhả / cợt nhả / cợt nhợt