giấc mai
Danh từ riêng
Tên riêng.
Nhật
固有名詞
Anh
proper name
Hàn
고유 명사
Phát âm
Bắc
/zək˧˥ maːj˧˧/
Trung
/jə̰k˩˧ maːj˧˥/
Nam
/jək˧˥ maːj˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng.
vi Tên "giấc mai" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 固有名詞
「Giấc mai」という名前が文中に現れる。
Anh proper name
The name "Giấc mai" appears in the text.
Hàn 고유 명사
문장에 「Giấc mai」이라는 이름이 나타난다.
Cấu tạo
giấc / mai / 聀埋
▸
Cấu tạo
giấc / mai / 聀埋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
聀埋
Ứng viên theo âm tiết
giấc
聀
mai
埋
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
giấc mơ / giấc ngủ / thức giấc / tỉnh giấc …
▸
Dùng
giấc mơ / giấc ngủ / thức giấc / tỉnh giấc …