giảng hòa
Phát âm
Bắc
/za̰ːŋ˧˩˧ hwa̤ː˨˩/
Trung
/jaːŋ˧˩˨ hwaː˧˧/
Nam
/jaːŋ˨˩˦ hwaː˨˩/
Nghe
Động từ
giảng hòa
alternative spelling
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giảng hòa
Hành động cơ bản
Một cách viết khác của từ giảng hoà mang ý nghĩa là kết thúc mâu thuẫn để tạo sự hòa hợp.
vi Hai bên đã quyết định giảng hòa với nhau.
Cấu tạo
giảng / hòa
▸
Cấu tạo
giảng / hòa
Tương tự
giảng hoà / giáng họa
▸
Tương tự
giảng hoà / giáng họa
Dùng
giảng viên / giảng dạy / giảng đường / thao giảng …
▸
Dùng
giảng viên / giảng dạy / giảng đường / thao giảng …