giải buồn
Phát âm
Bắc
/za̰ːj˧˩˧ ɓuən˨˩/
Trung
/jaːj˧˩˨ ɓuəŋ˧˧/
Nam
/jaːj˨˩˦ ɓuəŋ˨˩/
unknown
giải buồn
to alleviate sorrow
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
giải buồn
Làm một việc gì đó để xua tan đi cảm giác buồn chán, cô đơn hoặc nỗi đau trong lòng.
vi Họ rủ nhau đi xem phim để giải buồn.
Cấu tạo
giải / buồn / 解盆
▸
Cấu tạo
giải / buồn / 解盆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
解盆
Ứng viên theo âm tiết
giải
解
buồn
盆(𢞂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đau buồn / lo buồn / giải quyết nỗi buồn / chia buồn …
▸
Tương tự
đau buồn / lo buồn / giải quyết nỗi buồn / chia buồn …
Dùng
giải thưởng / giải thích / giải quyết / giải phóng …
▸
Dùng
giải thưởng / giải thích / giải quyết / giải phóng …