giạt
Phát âm
Bắc
/za̰ːʔt˨˩/
Trung
/ja̰ːk˨˨/
Nam
/jaːk˨˩˨/
Nghe
float enpack representative only
Động từ
float
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giạt
Hành động cơ bản
Hành động trôi nổi tự do theo dòng nước hoặc bị đẩy đi một cách vô định.
vi Chiếc thuyền nhỏ đang giạt lênh đênh trên biển.
Cấu tạo
𢫄
▸
Cấu tạo
𢫄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢫄
Ứng viên theo âm tiết
giạt
𢫄(𨆹)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giật / giặt / giắt / nổi …
▸
Tương tự
giật / giặt / giắt / nổi …
Dùng
trôi giạt / gỗ trôi giạt
▸
Dùng
trôi giạt / gỗ trôi giạt