giăng giăng
Phát âm
Bắc
/zaŋ˧˧ zaŋ˧˧/
Trung
/jaŋ˧˥ jaŋ˧˥/
Nam
/jaŋ˧˧ jaŋ˧˧/
Động từ
giăng giăng
spread out
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giăng giăng
Hành động cơ bản
Trải rộng ra hoặc bao phủ trên một diện tích lớn theo nhiều hướng.
vi Sương mù giăng giăng khắp mặt hồ.
Cấu tạo
giăng / giăng / 扛扛
▸
Cấu tạo
giăng / giăng / 扛扛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
扛扛
Ứng viên theo âm tiết
giăng
扛
giăng
扛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giăng / giăng kín / giăng giăng
▸
Tương tự
giăng / giăng kín / giăng giăng
Dùng
giăng báp-tít / gạo ba giăng / ba giăng / lúa ba giăng
▸
Dùng
giăng báp-tít / gạo ba giăng / ba giăng / lúa ba giăng