giăng giăng
Động từ
Trải rộng ra hoặc bao phủ trên một diện tích lớn theo nhiều hướng.
Nhật
広がる
Anh
spread out
Hàn
퍼지다
Phát âm
Bắc
/zaŋ˧˧ zaŋ˧˧/
Trung
/jaŋ˧˥ jaŋ˧˥/
Nam
/jaŋ˧˧ jaŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Trải rộng ra hoặc bao phủ trên một diện tích lớn theo nhiều hướng. Hành động cơ bản
vi Sương mù giăng giăng khắp mặt hồ.
Nhật 広がる
霧が湖面全体に広がっている。
Anh spread out
Fog is spread out across the lake surface.
Hàn 퍼지다
안개가 호수 표면 전체에 퍼져 있다.
Cấu tạo
giăng / giăng / 扛扛
▸
Cấu tạo
giăng / giăng / 扛扛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
扛扛
Ứng viên theo âm tiết
giăng
扛
giăng
扛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giăng / giăng kín / giăng giăng
▸
Tương tự
giăng / giăng kín / giăng giăng
Dùng
giăng báp-tít / gạo ba giăng / ba giăng / lúa ba giăng
▸
Dùng
giăng báp-tít / gạo ba giăng / ba giăng / lúa ba giăng